Nghĩa của từ amassing trong tiếng Việt
amassing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
amassing
US /əˈmæsɪŋ/
UK /əˈmæsɪŋ/
Động từ
tích lũy, thu thập, tập hợp
gathering together or accumulating (a large amount of something) over a period of time
Ví dụ:
•
He spent years amassing a fortune through shrewd investments.
Anh ấy đã dành nhiều năm để tích lũy tài sản thông qua các khoản đầu tư khôn ngoan.
•
The company is amassing a huge amount of data from its users.
Công ty đang tích lũy một lượng lớn dữ liệu từ người dùng của mình.
Từ liên quan: