Nghĩa của từ alphabetize trong tiếng Việt

alphabetize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

alphabetize

US /ˈæl.fə.bet.aɪz/
UK /ˈæl.fə.bet.aɪz/

Động từ

sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, đặt theo thứ tự chữ cái

to arrange in alphabetical order

Ví dụ:
Please alphabetize these files before you leave.
Vui lòng sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái các tệp này trước khi bạn rời đi.
The librarian asked me to help alphabetize the new books.
Thủ thư yêu cầu tôi giúp sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái các cuốn sách mới.