Nghĩa của từ alphabet trong tiếng Việt

alphabet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

alphabet

US /ˈæl.fə.bet/
UK /ˈæl.fə.bet/
"alphabet" picture

Danh từ

bảng chữ cái, chữ cái

a set of letters or symbols in a fixed order used for writing a language

Ví dụ:
The English alphabet has 26 letters.
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái.
Children learn the alphabet in kindergarten.
Trẻ em học bảng chữ cái ở trường mẫu giáo.