Nghĩa của từ albeit trong tiếng Việt

albeit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

albeit

US /ɑːlˈbiː.ɪt/
UK /ɔːlˈbiː.ɪt/
"albeit" picture

Liên từ

mặc dù, dù cho

though; although

Ví dụ:
He accepted the job, albeit with some hesitation.
Anh ấy đã chấp nhận công việc, mặc dù có chút do dự.
The evening was a success, albeit a quiet one.
Buổi tối đã thành công, mặc dù khá yên tĩnh.