Nghĩa của từ notwithstanding trong tiếng Việt
notwithstanding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
notwithstanding
US /ˌnɑːt.wɪðˈstæn.dɪŋ/
UK /ˌnɒt.wɪðˈstæn.dɪŋ/
Giới từ
mặc dù, bất kể
in spite of; despite
Ví dụ:
•
Notwithstanding the bad weather, the event was a great success.
Mặc dù thời tiết xấu, sự kiện vẫn thành công rực rỡ.
•
His lack of experience, notwithstanding, he was offered the job.
Bất kể thiếu kinh nghiệm, anh ấy vẫn được đề nghị công việc.
Trạng từ
tuy nhiên, mặc dù vậy
nevertheless; in spite of this
Ví dụ:
•
He was very tired; notwithstanding, he continued to work.
Anh ấy rất mệt; tuy nhiên, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.
•
The evidence was strong; the jury, notwithstanding, found him not guilty.
Bằng chứng rất mạnh; tuy nhiên, bồi thẩm đoàn vẫn tuyên bố anh ta vô tội.