Nghĩa của từ "air cushion vehicle" trong tiếng Việt

"air cushion vehicle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

air cushion vehicle

US /ˈɛr ˌkʊʃ.ən ˈviː.ɪ.kəl/
UK /ˈeə ˌkʊʃ.ən ˈviː.ɪ.kəl/

Danh từ

phương tiện đệm khí, tàu đệm khí

a vehicle that travels over land or water on a cushion of air provided by a downward-directed fan

Ví dụ:
The new air cushion vehicle can travel at high speeds over various terrains.
Phương tiện đệm khí mới có thể di chuyển với tốc độ cao trên nhiều địa hình khác nhau.
Hovercrafts are a common type of air cushion vehicle.
Tàu đệm khí là một loại phương tiện đệm khí phổ biến.