Nghĩa của từ "AI assistants" trong tiếng Việt

"AI assistants" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

AI assistants

US /eɪ aɪ əˈsɪstənts/
UK /eɪ aɪ əˈsɪstənts/

Danh từ số nhiều

trợ lý AI, trợ lý ảo

computer programs or systems designed to simulate human conversation and provide assistance, often through voice commands or text input

Ví dụ:
Many smartphones now come with built-in AI assistants.
Nhiều điện thoại thông minh hiện nay đi kèm với trợ lý AI tích hợp.
AI assistants can help with tasks like setting alarms, playing music, and answering questions.
Trợ lý AI có thể giúp thực hiện các tác vụ như đặt báo thức, phát nhạc và trả lời câu hỏi.