Nghĩa của từ affective trong tiếng Việt
affective trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
affective
US /əˈfek.tɪv/
UK /əˈfek.tɪv/
Tính từ
cảm xúc, tình cảm
relating to or influencing the emotions
Ví dụ:
•
The painting had a strong affective impact on the viewers.
Bức tranh có tác động cảm xúc mạnh mẽ đến người xem.
•
Her research focuses on the affective domain of learning.
Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào lĩnh vực cảm xúc của việc học.