Nghĩa của từ affected trong tiếng Việt

affected trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

affected

US /əˈfek.tɪd/
UK /əˈfek.tɪd/

Tính từ

1.

bị ảnh hưởng, bị tác động

influenced or touched by an external factor

Ví dụ:
The prices of goods were affected by the new tax.
Giá cả hàng hóa bị ảnh hưởng bởi thuế mới.
He was deeply affected by the news of her death.
Anh ấy bị ảnh hưởng sâu sắc bởi tin tức về cái chết của cô ấy.
2.

giả tạo, làm bộ

artificial, pretentious, and designed to impress

Ví dụ:
Her affected mannerisms made her seem insincere.
Cử chỉ giả tạo của cô ấy khiến cô ấy trông không chân thành.
He spoke with an affected British accent.
Anh ấy nói với giọng Anh giả tạo.