Nghĩa của từ advancing trong tiếng Việt

advancing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

advancing

US /ədˈvæn.sɪŋ/
UK /ədˈvɑːn.sɪŋ/

Tính từ

tiến bộ, phát triển

making progress or moving forward

Ví dụ:
The company is focused on advancing technology.
Công ty tập trung vào việc phát triển công nghệ.
We are seeing advancing signs of economic recovery.
Chúng ta đang thấy những dấu hiệu tiến triển của sự phục hồi kinh tế.