Nghĩa của từ advances trong tiếng Việt

advances trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

advances

US /ədˈvænsɪz/
UK /ədˈvɑːnsɪz/

Danh từ

1.

tiến bộ, phát triển

a development or improvement in a particular area

Ví dụ:
Medical advances have saved countless lives.
Những tiến bộ y học đã cứu sống vô số người.
Technological advances have transformed our daily lives.
Những tiến bộ công nghệ đã thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
2.

tạm ứng, khoản vay

money paid before it is due; a loan

Ví dụ:
The company offered him a cash advance against his next paycheck.
Công ty đã đề nghị anh ấy một khoản tạm ứng tiền mặt từ kỳ lương tiếp theo.
She requested an advance on her travel expenses.
Cô ấy yêu cầu một khoản tạm ứng cho chi phí đi lại của mình.

Động từ

tiến lên, nâng cao

make progress or move forward in a particular area

Ví dụ:
The army advances towards the enemy lines.
Quân đội tiến lên về phía phòng tuyến của kẻ thù.
The research advances our understanding of the disease.
Nghiên cứu nâng cao hiểu biết của chúng ta về căn bệnh này.