Nghĩa của từ "admit of" trong tiếng Việt.

"admit of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

admit of

US /ədˈmɪt ʌv/
UK /ədˈmɪt ʌv/
"admit of" picture

Cụm động từ

1.

cho phép, chấp nhận

to allow or permit (something); to be open to (something)

Ví dụ:
The plan admits of no delay.
Kế hoạch này không cho phép bất kỳ sự chậm trễ nào.
Her explanation admits of no other interpretation.
Lời giải thích của cô ấy không cho phép bất kỳ cách hiểu nào khác.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: