Nghĩa của từ adhering trong tiếng Việt

adhering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adhering

US /ədˈhɪrɪŋ/
UK /ədˈhɪərɪŋ/

Động từ

1.

dính chặt, bám vào

stick fast to a surface or substance

Ví dụ:
The labels were adhering to the bottles.
Các nhãn dán đang dính chặt vào chai.
The paint is not adhering well to the wall.
Sơn không bám dính tốt vào tường.
2.

tuân thủ, bám sát

believe in and follow the practices of

Ví dụ:
They were adhering to strict religious principles.
Họ đang tuân thủ các nguyên tắc tôn giáo nghiêm ngặt.
The company is adhering to new safety regulations.
Công ty đang tuân thủ các quy định an toàn mới.