Nghĩa của từ acts trong tiếng Việt

acts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

acts

US /ækts/
UK /ækts/

Danh từ

hành động, hồi

things done; deeds

Ví dụ:
His heroic acts saved many lives.
Hành động anh hùng của anh ấy đã cứu sống nhiều người.
The play is divided into three acts.
Vở kịch được chia thành ba hồi.

Động từ

hành động, tác dụng

takes action; performs a particular function

Ví dụ:
He always acts responsibly.
Anh ấy luôn hành động có trách nhiệm.
The medicine acts quickly to relieve pain.
Thuốc tác dụng nhanh để giảm đau.