Nghĩa của từ "Act for" trong tiếng Việt

"Act for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Act for

US /ækt fɔr/
UK /ækt fɔː/

Cụm động từ

đại diện cho, hành động vì

to represent someone or something, especially in a legal or official capacity

Ví dụ:
The lawyer will act for the defendant in court.
Luật sư sẽ đại diện cho bị cáo tại tòa.
The committee decided to act for the welfare of the community.
Ủy ban quyết định hành động vì phúc lợi của cộng đồng.