Nghĩa của từ achievements trong tiếng Việt
achievements trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
achievements
US /əˈtʃiːvmənts/
UK /əˈtʃiːvmənts/
Danh từ số nhiều
thành tựu, thành tích
things done successfully, typically by effort, courage, or skill
Ví dụ:
•
The team celebrated their many achievements throughout the season.
Đội đã ăn mừng nhiều thành tựu của họ trong suốt mùa giải.
•
Her academic achievements are outstanding.
Những thành tích học tập của cô ấy rất xuất sắc.
Từ liên quan: