Nghĩa của từ achieving trong tiếng Việt

achieving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

achieving

US /əˈtʃiːvɪŋ/
UK /əˈtʃiːvɪŋ/

Động từ

đạt được, hoàn thành

successfully bring about or reach (a desired objective or result) by effort, skill, or courage

Ví dụ:
She is focused on achieving her goals.
Cô ấy đang tập trung vào việc đạt được mục tiêu của mình.
The team is close to achieving victory.
Đội đang gần đạt được chiến thắng.