Nghĩa của từ achieved trong tiếng Việt

achieved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

achieved

US /əˈtʃiːvd/
UK /əˈtʃiːvd/

Động từ

đạt được, hoàn thành

successfully bring about or reach (a desired objective or result) by effort, skill, or courage

Ví dụ:
She finally achieved her goal of becoming a doctor.
Cô ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu trở thành bác sĩ.
The company achieved record sales this quarter.
Công ty đã đạt được doanh số kỷ lục trong quý này.