Nghĩa của từ accomplishments trong tiếng Việt

accomplishments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

accomplishments

US /əˈkɑm.plɪʃ.mənts/
UK /əˈkʌm.plɪʃ.mənts/

Danh từ số nhiều

thành tựu, thành công

something that has been achieved successfully, especially with effort

Ví dụ:
Her academic accomplishments are truly impressive.
Những thành tựu học thuật của cô ấy thực sự ấn tượng.
The team celebrated their recent accomplishments.
Đội đã ăn mừng những thành tựu gần đây của họ.