Nghĩa của từ accessing trong tiếng Việt
accessing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accessing
US /ˈæk.ses.ɪŋ/
UK /ˈæk.ses.ɪŋ/
Động từ
1.
truy cập, tiếp cận
to obtain, approach, or retrieve (information or a resource)
Ví dụ:
•
Users are currently accessing the database.
Người dùng hiện đang truy cập cơ sở dữ liệu.
•
He is accessing his email from his phone.
Anh ấy đang truy cập email từ điện thoại của mình.
2.
tiếp cận, sử dụng
to enter or make use of (a place or service)
Ví dụ:
•
The public is prohibited from accessing the restricted area.
Công chúng bị cấm tiếp cận khu vực hạn chế.
•
Many people are still accessing healthcare services through traditional methods.
Nhiều người vẫn đang tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe thông qua các phương pháp truyền thống.
Từ liên quan: