Nghĩa của từ accessed trong tiếng Việt
accessed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accessed
US /ˈæk.sɛst/
UK /ˈæk.sɛst/
Động từ
1.
truy cập, tiếp cận
to obtain, approach, or retrieve (information or a file) from a computer or network
Ví dụ:
•
The data can be accessed from any computer with an internet connection.
Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ máy tính nào có kết nối internet.
•
Only authorized personnel can access these confidential files.
Chỉ những nhân viên được ủy quyền mới có thể truy cập các tệp bí mật này.
2.
vào, tiếp cận
to gain entry to (a place or organization)
Ví dụ:
•
Students can access the library using their ID cards.
Sinh viên có thể vào thư viện bằng thẻ ID của họ.
•
The remote village is difficult to access due to poor roads.
Ngôi làng hẻo lánh khó tiếp cận do đường sá kém.
Từ liên quan: