Nghĩa của từ "academic record" trong tiếng Việt

"academic record" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

academic record

US /əˈkæd.əm.ɪk ˈrɛk.ɔrd/
UK /ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈrɛk.ɔːd/

Danh từ

hồ sơ học tập, bảng điểm

a student's official transcript of courses taken and grades received

Ví dụ:
Her excellent academic record helped her get into a top university.
Hồ sơ học tập xuất sắc của cô ấy đã giúp cô ấy vào được một trường đại học hàng đầu.
You need to submit your official academic record with your application.
Bạn cần nộp hồ sơ học tập chính thức cùng với đơn đăng ký của mình.