Nghĩa của từ "above ground" trong tiếng Việt
"above ground" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
above ground
US /əˈbʌv ˈɡraʊnd/
UK /əˈbʌv ˈɡraʊnd/
Tính từ
trên mặt đất, nổi
situated on or above the surface of the earth; not buried
Ví dụ:
•
The old cemetery had many above ground tombs.
Nghĩa trang cũ có nhiều ngôi mộ trên mặt đất.
•
They installed an above ground pool in their backyard.
Họ đã lắp đặt một hồ bơi trên mặt đất ở sân sau.
Trạng từ
trên mặt đất, trên bề mặt
on or above the surface of the earth; not buried
Ví dụ:
•
The utility lines run above ground.
Các đường dây tiện ích chạy trên mặt đất.
•
Many ancient ruins are still visible above ground.
Nhiều tàn tích cổ đại vẫn còn nhìn thấy được trên mặt đất.
Từ liên quan: