Bộ từ vựng Động Từ Liên Quan Tới Phẫu Thuật trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Động Từ Liên Quan Tới Phẫu Thuật' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) cấy, trồng lại, ghép;
(noun) sự cấy, sự ghép, sự cấy ghép
Ví dụ:
He had a heart transplant.
Anh ấy đã được cấy ghép tim.
(verb) chuẩn bị, chuẩn bị (cho ai đó thực hiện phẫu thuật y tế);
(noun) sự chuẩn bị, bài tập ở nhà, sự chuẩn bị bài;
(abbreviation) thuốc dự phòng trước phơi nhiễm, thuốc PrEP
Ví dụ:
Both PrEP and condoms protect against HIV.
Cả thuốc dự phòng trước phơi nhiễm và bao cao su đều bảo vệ chống lại HIV.
(verb) mổ xẻ, giải phẫu, phân tích kỹ
Ví dụ:
The biology students had to dissect a rat.
Các sinh viên sinh học phải mổ xẻ một con chuột.
(noun) mô ghép, sự ghép mô, cành ghép, sự ghép cây, công việc;
(verb) ghép, làm việc chăm chỉ
Ví dụ:
Linda had to undergo four skin grafts.
Linda đã phải trải qua 4 lần ghép da.
(verb) cấy, in sâu, ăn sâu;
(noun) mô cấy, sự cấy ghép
Ví dụ:
silicone breast implants
cấy ghép vú silicone
(verb) khắc, rạch
Ví dụ:
The design is incised into a metal plate.
Thiết kế được khắc vào một tấm kim loại.
(verb) chạy, vận hành, hoạt động
Ví dụ:
a shortage of workers to operate new machines
thiếu công nhân để vận hành máy mới
(noun) người không được chọn, kẻ bị loại, người bị ruồng bỏ;
(verb) từ chối, bác bỏ, loại bỏ
Ví dụ:
Some of the team's rejects have gone on to prove themselves in championships.
Một số người không được chọn của đội đã tiếp tục chứng tỏ mình trong các chức vô địch.
(verb) cắt cụt
Ví dụ:
They had to amputate his foot to free him from the wreckage.
Họ phải cắt cụt chân của anh ấy để giải thoát anh ấy khỏi đống đổ nát.
(verb) cắt bao quy đầu
Ví dụ:
The United States has a strong tradition of circumcising baby boys.
Hoa Kỳ có truyền thống mạnh mẽ về việc cắt bao quy đầu cho bé trai.
(verb) chuẩn đoán, khám bệnh
Ví dụ:
Doctors diagnosed a rare and fatal liver disease.
Các bác sĩ chẩn đoán một căn bệnh gan hiếm gặp và gây tử vong.
(verb) kiểm tra, khảo sát, thẩm vấn
Ví dụ:
A doctor examined me and said I might need a caesarean.
Một bác sĩ đã khám cho tôi và nói rằng tôi có thể cần sinh mổ.
(verb) chiếu xạ, làm rạng ngời, làm sáng ngời
Ví dụ:
The cells are irradiated so that they cannot reproduce.
Các tế bào được chiếu xạ để chúng không thể sinh sản.
(verb) sờ nắn (sử dụng tay để kiểm tra cơ thể)
Ví dụ:
The skin of the lower neck must be palpated for cysts and infection.
Da vùng cổ dưới phải được sờ xem có u nang và nhiễm trùng không.
(verb) xem qua, lướt qua, thăm dò
Ví dụ:
She scanned through the newspaper over breakfast.
Cô ấy đã xem qua tờ báo trong lúc ăn sáng.
(noun) màn hình, bình phong, màn che;
(verb) che chắn, chiếu, sàng lọc
Ví dụ:
A room with a red carpet and screens with oriental decorations.
Căn phòng có thảm đỏ và những tấm bình phong trang trí theo phong cách phương Đông.
(noun) tia X, chụp X-quang
Ví dụ:
A CT scan uses X-rays to take a picture of everything under the skin.
Chụp CT sử dụng tia X để chụp mọi thứ dưới da.
(verb) khâu, may, vá;
(noun) mũi khâu, mũi đan/ thêu/ móc, vết chỉ
Ví dụ:
Her head wounds needed 50 stitches.
Vết thương ở đầu của cô ấy cần 50 mũi khâu.
(verb) đặt ống thông
Ví dụ:
The renal vein was not catheterized.
Tĩnh mạch thận không được đặt ống thông.