Nghĩa của từ catheterize trong tiếng Việt
catheterize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
catheterize
US /ˈkæθ.ə.tə.raɪz/
UK /ˈkæθ.ə.tə.raɪz/
Động từ
đặt ống thông, thông tiểu
to insert a catheter into (a body cavity or organ)
Ví dụ:
•
The nurse will catheterize the patient before surgery.
Y tá sẽ đặt ống thông cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.
•
It may be necessary to catheterize the bladder to drain urine.
Có thể cần đặt ống thông bàng quang để dẫn lưu nước tiểu.