Bộ từ vựng Bác Sĩ trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bác Sĩ' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bác sĩ nha khoa, nha sĩ
Ví dụ:
I have had my teeth looked after by an excellent dental surgeon for 22 years.
Tôi đã được chăm sóc răng bởi một bác sĩ nha khoa xuất sắc trong 22 năm.
(noun) nha sĩ
Ví dụ:
His mouth is still sore from his visit to the dentist.
Miệng anh ấy vẫn còn đau sau khi đến nha sĩ.
(noun) bác sĩ da liễu
Ví dụ:
A dermatologist is a medical doctor who specializes in treating the skin, hair, and nails.
Bác sĩ da liễu là bác sĩ y khoa chuyên điều trị da, tóc và móng.
(noun) bác sĩ dinh dưỡng, chuyên gia dinh dưỡng
Ví dụ:
We have a team of dieticians to ensure patients get healthy, balanced meals.
Chúng tôi có đội ngũ bác sĩ dinh dưỡng để đảm bảo bệnh nhân có được bữa ăn cân bằng, lành mạnh.
(noun) dược sĩ
Ví dụ:
Some of the largest druggists in the countries have stated that they were not consulted.
Một số dược sĩ lớn nhất trong nước đã tuyên bố rằng họ không được hỏi ý kiến.
(noun) bác sĩ gia đình
Ví dụ:
In fact, a family doctor may care for every member of a family at all stages of their lives.
Trên thực tế, bác sĩ gia đình có thể chăm sóc mọi thành viên trong gia đình ở mọi giai đoạn trong cuộc đời của họ.
(noun) bác sĩ gây mê
Ví dụ:
Patients were catheterized with the aid of an anesthesiologist.
Bệnh nhân được đặt ống thông với sự hỗ trợ của bác sĩ gây mê.
(noun) bác sĩ tim mạch
Ví dụ:
If you have chest pains I suggest you see a cardiologist.
Nếu bạn bị đau ngực, tôi khuyên bạn nên đến gặp bác sĩ tim mạch.
(noun) điều tra viên, giám định viên
Ví dụ:
The coroner ordered an investigation into the man's death.
Điều tra viên đã ra lệnh điều tra về cái chết của người đàn ông.
(noun) bác sĩ khoa sản
Ví dụ:
The obstetrician helped delivered their child.
Bác sĩ khoa sản đã giúp đỡ đẻ đứa con của họ.
(noun) bác sĩ đa khoa
Ví dụ:
You should go to see your general practitioner.
Bạn nên đến gặp bác sĩ đa khoa.
(noun) bác sĩ phụ khoa
Ví dụ:
I think you should see a gynecologist.
Tôi nghĩ bạn nên đến gặp bác sĩ phụ khoa.
(noun) bác sĩ nhãn khoa (kê toa và thực hiện phẫu thuật)
Ví dụ:
Ophthalmologists are medical doctors who specialize in treating eye and vision problems.
Bác sĩ nhãn khoa là bác sĩ y khoa chuyên điều trị các vấn đề về mắt và thị lực.
(noun) bác sĩ chỉnh hình
Ví dụ:
He visited an orthopedist about his knee pain.
Anh ấy đã đến gặp bác sĩ chỉnh hình vì chứng đau đầu gối.
(noun) chuyên viên nắn xương
Ví dụ:
I am having another course of treatment from the osteopath.
Tôi đang có một đợt điều trị khác từ chuyên viên nắn xương.
(noun) bác sĩ nhi khoa
Ví dụ:
A pediatrician is trained to diagnose and treat a broad range of childhood illnesses, from minor health problems to serious diseases.
Bác sĩ nhi khoa được đào tạo để chẩn đoán và điều trị nhiều loại bệnh ở trẻ em, từ các vấn đề sức khỏe nhỏ đến các bệnh nghiêm trọng.
(noun) thầy thuốc, bác sĩ (chuyên về điều trị không phải dùng phẫu thuật)
Ví dụ:
our family physician
bác sĩ gia đình của chúng tôi
(noun) cư dân, khách trọ, công sứ;
(adjective) cư trú
Ví dụ:
He has been resident in Brazil for a long time.
Anh ấy đã cư trú ở Brazil trong một thời gian dài.
(noun) bác sĩ phẫu thuật
Ví dụ:
My father has been a surgeon for 15 years.
Cha tôi đã là một bác sĩ phẫu thuật trong 15 năm.
(noun) dược sĩ, nhà hóa dược, người bán dược phẩm
Ví dụ:
Rachel is studying to be a pharmacist.
Rachel đang học để trở thành một dược sĩ.
(noun) bác sĩ nội tiết
Ví dụ:
Endocrinologists are medical doctors who specialize in hormones.
Bác sĩ nội tiết là bác sĩ y khoa chuyên về hormone.
(noun) bác sĩ y học bệnh viện
Ví dụ:
A hospitalist is on call from the moment the patient arrives, and can see the patient several times during a shift if needed.
Một bác sĩ y học bệnh viện sẽ trực ngay từ khi bệnh nhân đến và có thể gặp bệnh nhân nhiều lần trong ca làm việc nếu cần.
(noun) bác sĩ thực tập, thực tập sinh;
(verb) giam giữ, thực tập
Ví dụ:
Interns at the hospital are working 12-hour shifts.
Bác sĩ thực tập tại bệnh viện đang làm việc theo ca 12 tiếng.
(noun) bác sĩ tạm thời
Ví dụ:
She took early retirement but continued to do locums.
Cô ấy đã nghỉ hưu sớm nhưng vẫn tiếp tục làm bác sĩ tạm thời.
(noun) bác sĩ chuyên khoa thần kinh
Ví dụ:
Neurologists diagnose and treat medical conditions that affect the nervous system.
Các bác sĩ chuyên khoa thần kinh chẩn đoán và điều trị các tình trạng bệnh lý ảnh hưởng đến hệ thần kinh.
(noun) bác sĩ ngoại thần kinh
Ví dụ:
It is a surgical process that is performed by a neurosurgeon with specialized training.
Đó là một quá trình phẫu thuật được thực hiện bởi một bác sĩ ngoại thần kinh được đào tạo chuyên môn.
(noun) bác sĩ lão khoa
Ví dụ:
A gerontologist studies the physical, cognitive, social, emotional, psychological, and societal effects of the aging process on the human body.
Bác sĩ lão khoa nghiên cứu các tác động về thể chất, nhận thức, xã hội, cảm xúc, tâm lý và xã hội của quá trình lão hóa đối với cơ thể con người.
(noun) bác sĩ huyết học
Ví dụ:
Hematologists are healthcare providers who specialize in diagnosing, treating, and managing diseases that affect your blood, bone marrow, and lymphatic system.
Bác sĩ huyết học là nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe chuyên chẩn đoán, điều trị và quản lý các bệnh ảnh hưởng đến máu, tủy xương và hệ bạch huyết.
(noun) bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
Ví dụ:
Commonly, colonoscopies are performed by gastroenterologists.
Thông thường, nội soi được thực hiện bởi các bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa.
(noun) bác sĩ chuyên khoa thận
Ví dụ:
He is known worldwide as the world's first nephrologist.
Ông ấy được cả thế giới biết đến là bác sĩ chuyên khoa thận đầu tiên trên thế giới.
(noun) bác sĩ chuyên khoa niệu
Ví dụ:
If symptoms or indications have been found by a general practitioner, a referral is made to a urologist.
Nếu bác sĩ đa khoa tìm thấy các triệu chứng hoặc chỉ định, họ sẽ giới thiệu đến bác sĩ chuyên khoa niệu.
(noun) bác sĩ chuyên khoa thấp khớp
Ví dụ:
In his work as a rheumatologist, he often sees patients in desperate pain from gout.
Trong công việc của mình với tư cách là một bác sĩ chuyên khoa thấp khớp, ông ấy thường gặp những bệnh nhân đau đớn tột cùng vì bệnh gút.
(noun) bác sĩ X quang
Ví dụ:
The radiologist confirmed that my kidney was in trouble.
Bác sĩ X quang xác nhận rằng thận của tôi có vấn đề.
(noun) bác sĩ chuyên khoa phổi
Ví dụ:
The pulmonologist ordered a lung biopsy.
Bác sĩ chuyên khoa phổi đã yêu cầu lấy sinh thiết phổi.
(noun) bác sĩ tâm thần, nhà tâm thần học
Ví dụ:
a leading child psychiatrist
một bác sĩ tâm thần trẻ em hàng đầu
(noun) bác sĩ chuyên khoa chân
Ví dụ:
We need more specialist diabetes nurses, dieticians, and podiatrists.
Chúng ta cần thêm y tá chuyên môn về bệnh tiểu đường, bác sĩ dinh dưỡng và bác sĩ chuyên khoa chân.
(noun) bác sĩ tai mũi họng
Ví dụ:
The otolaryngologists were the first physicians to use microsurgical techniques.
Các bác sĩ tai mũi họng là những bác sĩ đầu tiên sử dụng kỹ thuật vi phẫu.
(noun) bác sĩ chuyên khoa ung thư
Ví dụ:
The surgeon fixed an appointment with a leading oncologist.
Bác sĩ phẫu thuật đã ấn định một cuộc hẹn với một bác sĩ chuyên khoa ung thư hàng đầu.
(noun) bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
Ví dụ:
Plastic surgeons are focused on reconstructive procedures.
Các bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ tập trung vào các thủ tục tái tạo.
(noun) bác sĩ bệnh lý học, nhà nghiên cứu bệnh học
Ví dụ:
The pathologist confirmed that the death was due to poisoning.
Nhà nghiên cứu bệnh học xác nhận cái chết là do ngộ độc.
(noun) bác sĩ ngoại răng hàm mặt
Ví dụ:
The wisdom teeth are impacted, so an oral surgeon would have to cut away tissue and possibly bone to remove them.
Răng khôn bị ảnh hưởng nên bác sĩ ngoại răng hàm mặt sẽ phải cắt bỏ mô và có thể cả xương để loại bỏ chúng.
(noun) bác sĩ chỉnh răng, bác sĩ chỉnh nha
Ví dụ:
An orthodontist is a dentist trained to diagnose, prevent, and treat teeth and jaw irregularities.
Bác sĩ chỉnh nha là một nha sĩ được đào tạo để chẩn đoán, ngăn ngừa và điều trị các bất thường về răng và hàm.
(noun) người hành nghề, chuyên gia, bác sĩ
Ví dụ:
one of the greatest practitioners of science fiction
một trong những chuyên gia vĩ đại nhất của khoa học viễn tưởng
(noun) chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa
Ví dụ:
He is a specialist in psychometric testing.
Anh ấy là một chuyên gia về thử nghiệm đo lường tâm lý.
(noun) bác sĩ nội trú, quyền thường trú, sự cư trú
Ví dụ:
A residency is a medical school graduate seeking to further their education in their field of interest.
Bác sĩ nội trú là sinh viên tốt nghiệp trường y đang tìm cách nâng cao trình độ học vấn trong lĩnh vực họ quan tâm.