Nghĩa của từ hospitalist trong tiếng Việt

hospitalist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hospitalist

US / ˈhɑː.spɪ.t̬əl.ɪst/
UK /ˈhɒs.pɪ.təl.ɪst/
"hospitalist" picture

Danh từ

bác sĩ nội trú, chuyên gia y tế bệnh viện

a physician who specializes in the care of hospitalized patients

Ví dụ:
The hospitalist managed her care throughout her stay.
Bác sĩ nội trú đã quản lý việc chăm sóc cô ấy trong suốt thời gian nằm viện.
Many hospitals now employ hospitalists to improve patient outcomes.
Nhiều bệnh viện hiện đang tuyển dụng bác sĩ nội trú để cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân.