Bộ từ vựng Thuốc Bất Hợp Pháp trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thuốc Bất Hợp Pháp' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thuốc gây ảo giác LSD
Ví dụ:
LSD is a dangerous hallucinogenic drug that affects mood, judgment, and behavior.
LSD là một loại thuốc gây ảo giác nguy hiểm ảnh hưởng đến tâm trạng, khả năng phán đoán và hành vi.
(noun) cần sa
Ví dụ:
Are you in favour of the legalization of cannabis?
Bạn có ủng hộ việc hợp pháp hóa cần sa?
(noun) cocain, coke
Ví dụ:
Cocaine is an intense, euphoria-producing stimulant drug with strong addictive potential.
Cocain là một loại thuốc kích thích mạnh, tạo hưng phấn và có khả năng gây nghiện mạnh.
(noun) ma túy đá
Ví dụ:
Methamphetamine is a powerful, highly addictive stimulant that affects the central nervous system.
Ma túy đá là một chất kích thích mạnh, gây nghiện cao, ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương.
(noun) thuốc lắc
Ví dụ:
MDMA is a synthetic drug that acts as a stimulant and hallucinogen.
Thuốc lắc là một loại ma túy tổng hợp có tác dụng kích thích và gây ảo giác.
(noun) ma túy trung gian, liều thuốc trung gian
Ví dụ:
Many believe that alcohol and cigarettes are gateway drugs that increase the risk of subsequent involvement with illegal drugs.
Nhiều người tin rằng rượu và thuốc lá là những ma túy trung gian làm tăng nguy cơ dính líu đến ma túy bất hợp pháp sau này.
(noun) hashish (được chế từ nhựa cần sa, phơi khô và ép thành cục)
Ví dụ:
Hashish is made from the resin (a secreted gum) of the cannabis plant.
Hashish được làm từ nhựa (một loại nhựa tiết ra) của cây cần sa.
(noun) ketamin, ke
Ví dụ:
Ketamine is a dissociative anesthetic that has some hallucinogenic effects.
Ketamin là thuốc gây mê phân ly có một số tác dụng gây ảo giác.
(noun) mescalin (chất gây ảo giác tâm thần)
Ví dụ:
In 1961, he had his first mescaline experience.
Năm 1961, ông ấy có trải nghiệm sử dụng mescalin lần đầu tiên.
(noun) ma túy, thuốc ngủ, thuốc mê;
(adjective) gây mê
Ví dụ:
a mild narcotic effect
tác dụng gây mê nhẹ
(noun) ma túy nhẹ
Ví dụ:
Soft drugs are considered less harmful than hard drugs, producing little to no physical or mental damage.
Ma túy nhẹ được coi là ít gây hại hơn ma túy hạng nặng, ít hoặc không gây tổn hại về thể chất hoặc tinh thần.
(noun) thuốc steroid
Ví dụ:
I'm on steroids for my asthma.
Tôi đang dùng steroid để chữa bệnh hen suyễn.
(noun) ma túy hạng nặng
Ví dụ:
Hard drugs are drugs that lead to physical addiction and potentially death.
Ma túy hạng nặng là loại thuốc dẫn đến nghiện về thể chất và có khả năng gây tử vong.
(noun) thuốc phiện, á phiện, a phiến, nha phiến
Ví dụ:
an opium addict
người nghiện thuốc phiện
(noun) thuốc phiện
Ví dụ:
An opiate drug was defined as any natural or semi-synthetic derivative that has morphine-like effects.
Thuốc phiện được định nghĩa là bất kỳ dẫn xuất tự nhiên hoặc bán tổng hợp nào có tác dụng giống morphin.
(noun) thuốc methadone
Ví dụ:
This study focused on the use of methadone in terminal delirium.
Nghiên cứu này tập trung vào việc sử dụng methadone trong cơn mê sảng giai đoạn cuối.
(noun) ma túy "nước biển", vitamin G
Ví dụ:
GHB can induce a sleep so deep that some users died after suffering respiratory arrest.
Ma túy "nước biển" có thể tạo ra giấc ngủ sâu đến mức một số người dùng đã tử vong sau khi bị ngừng hô hấp.