Bộ từ vựng Mọi Người Trên Mạng Xã Hội trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Mọi Người Trên Mạng Xã Hội' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) quản trị viên
Ví dụ:
She works in admin.
Cô ấy làm việc ở vị trí quản trị viên.
(noun) người làm YouTube
Ví dụ:
She is a well-known YouTuber who helps brides plan their weddings via video tutorials.
Cô là người làm YouTube nổi tiếng chuyên giúp các cô dâu lên kế hoạch cho đám cưới của mình thông qua các video hướng dẫn.
(noun) người làm vlog
Ví dụ:
I discovered a group of young entrepreneur vloggers creating their own entertainment niche.
Tôi phát hiện ra một nhóm người làm vlog doanh nhân trẻ đang tạo ra lĩnh vực giải trí của riêng họ.
(noun) người có ảnh hưởng
Ví dụ:
In March, she was finally able to quit and focus on her career as an influencer full-time.
Vào tháng 3, cô ấy cuối cùng đã có thể nghỉ việc và toàn thời gian tập trung vào sự nghiệp của mình với tư cách là một người có ảnh hưởng.
(noun) người viết blog
Ví dụ:
Food bloggers post a recipe on a particular theme.
Các người viết blog về thực phẩm đăng một công thức về một chủ đề cụ thể.
(noun) nhà quảng cáo, đơn vị quảng cáo
Ví dụ:
Magazines need to attract advertisers to survive.
Tạp chí cần thu hút các nhà quảng cáo để tồn tại.
(noun) người lập kế hoạch truyền thông, người hoạch định truyền thông, nhà hoạch định truyền thông
Ví dụ:
We have hired a media planner in order to get the maximum return from our advertising budget.
Chúng tôi đã thuê nhà hoạch định truyền thông để nhận được lợi nhuận tối đa từ ngân sách quảng cáo của mình.
(noun) người dùng, người sử dụng, cái gì dùng
Ví dụ:
computer users
người dùng máy tính
(noun) người lướt web, người lướt sóng
Ví dụ:
In Thailand, female internet surfers outnumber their male counterparts.
Ở Thái Lan, nữ giới lướt web nhiều hơn nam giới.
(noun) người đăng ký, thuê bao
Ví dụ:
Subscribers to the magazine can take advantage of this special offer.
Những người đăng ký tạp chí có thể tận dụng ưu đãi đặc biệt này.
(noun) người theo dõi, người theo, người bắt chước
Ví dụ:
She has 1000 followers.
Cô ấy có 1000 người theo dõi.
(noun) quạt, người hâm mộ, đuôi chim;
(verb) thổi bùng, thổi hiu hiu, quạt
Ví dụ:
a couple of ceiling fans, lazily turning
một vài chiếc quạt trần, quay một cách uể oải
(noun) khán giả, thính giả, sự tiếp kiến
Ví dụ:
The orchestra was given an enthusiastic ovation from the audience.
Dàn nhạc đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt của khán giả.
(noun) nhà cung cấp nội dung
Ví dụ:
He has changed the course of his business from a computer hardware seller to a web designer and content provider for e-commerce sites.
Anh ấy đã thay đổi hướng kinh doanh của mình từ người bán phần cứng máy tính thành nhà thiết kế web và nhà cung cấp nội dung cho các trang thương mại điện tử.