Bộ từ vựng Vườn trong bộ Nhà và Sân vườn: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vườn' trong bộ 'Nhà và Sân vườn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bục cho chim ăn
Ví dụ:
A bird table is a small wooden platform on a pole which some people put in their garden in order to put food for the birds on it.
Bục cho chim ăn là một cái bục gỗ nhỏ đặt trên cột mà một số người đặt trong vườn của họ để đặt thức ăn cho chim trên đó.
(noun) biên giới, đường viền, bờ;
(verb) viền, giáp với, tiếp giáp
Ví dụ:
border patrols
tuần tra biên giới
(noun) chậu hoa
Ví dụ:
A flowerpot is a container in which flowers and other plants are cultivated and displayed.
Chậu hoa là vật chứa hoa và các loại cây khác được trồng và trưng bày.
(noun) luống hoa
Ví dụ:
a garden with beautifully kept flower beds
một khu vườn với những luống hoa được chăm sóc đẹp đẽ
(noun) vòi phun nước, hệ thống chữa cháy
Ví dụ:
A sprinkler is a garden device that sprays water onto your grass or plants.
Vòi phun nước là một thiết bị làm vườn phun nước lên cỏ hoặc cây trồng của bạn.
(noun) cây bụi, đồ uống (pha từ nước trái cây, đường và rượu rum hoặc brandy)
Ví dụ:
She planted some roses and other flowering shrubs.
Cô ấy trồng một số hoa hồng và các loại cây bụi có hoa khác.
(noun) bình tưới nước
Ví dụ:
A watering can is a portable container, usually with a handle and a funnel, used to water plants by hand.
Bình tưới nước là một bình chứa di động, thường có tay cầm và phễu, dùng để tưới cây bằng tay.
(noun) đài phun nước
Ví dụ:
They also sell garden ornaments such as statues and fountains.
Họ cũng bán đồ trang trí sân vườn như tượng và đài phun nước.
(noun) vị thần lùn
Ví dụ:
A gnome is a mythological creature and diminutive spirit in Renaissance magic and alchemy.
Thần lùn là một sinh vật thần thoại và linh hồn nhỏ bé trong phép thuật và thuật giả kim thời Phục hưng.
(noun) hệ thống chữa cháy, hệ thống phun nước
Ví dụ:
The building was not fitted with a fire sprinkler system.
Tòa nhà không được trang bị hệ thống chữa cháy.
(noun) giường vườn
Ví dụ:
Vegetables and herbs were grown in a raised bed.
Các loại rau và thảo dược được trồng trên giường vườn.
(noun) cỏ, bãi cỏ, đồng cỏ;
(verb) chỉ điểm
Ví dụ:
These are all sorts of ways to get grass or crops to grow.
Đây là tất cả các cách để có cỏ hoặc hoa màu phát triển.
(noun) hàng rào, sự phòng ngừa;
(verb) bao vây, bao quanh, bao bọc, rào lại
Ví dụ:
a privet hedge
hàng rào cây thủy lạp
(noun) vườn cây bụi
Ví dụ:
A shrubbery is a part of a garden where a lot of shrubs are growing.
Vườn cây bụi là một phần của khu vườn nơi có rất nhiều cây bụi đang phát triển.
(noun) thác nước tiểu cảnh (trong vườn hoặc công viên)
Ví dụ:
A water feature is something such as an artificial pond or waterfall, usually in a garden.
Thác nước tiểu cảnh là một cái gì đó chẳng hạn như ao hoặc thác nước nhân tạo, thường là trong vườn.
(noun) chuồng chim
Ví dụ:
We built a birdhouse for the backyard.
Chúng tôi xây dựng một chuồng chim ở sân sau.
(noun) ống vòi, bít tất dài;
(verb) tưới nước bằng vòi
Ví dụ:
She doused the flames with a garden hose before calling emergency services.
Cô ấy dập tắt ngọn lửa bằng vòi tưới vườn trước khi gọi dịch vụ khẩn cấp.
(noun) bãi cỏ, vải batik
Ví dụ:
In summer, we have to mow the lawn twice a week.
Vào mùa hè, chúng tôi phải cắt cỏ hai lần một tuần.
(noun) ngôi nhà cho ong
Ví dụ:
We have a bee house that is essentially holes drilled deep into a block of wood.
Chúng tôi có một ngôi nhà cho ong về cơ bản là những lỗ được khoan sâu vào một khối gỗ.
(noun) thùng nước mưa
Ví dụ:
A rain barrel is a storage container used to collect rainwater.
Thùng nước mưa là một thùng chứa dùng để đựng nước mưa.
(noun) cọc, đội quân cảnh, người đứng gác;
(verb) biểu tình
Ví dụ:
a picket fence
một hàng rào cọc
(noun) thư, bưu kiện, bưu điện;
(verb) đăng, dán, gửi qua bưu điện
Ví dụ:
Follow the blue posts.
Đi theo các cột trụ màu xanh lam.
(noun) lưới mắt cáo, giàn mắt cáo
Ví dụ:
A trellis is a frame which supports climbing plants.
Lưới mắt cáo là khung đỡ cây leo.
(noun) chòi gỗ
Ví dụ:
An arbor is a garden structure on which plants and vines can grow.
Chòi gỗ là một cấu trúc vườn mà cây và dây leo có thể phát triển trên đó.