Nghĩa của từ border trong tiếng Việt
border trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
border
US /ˈbɔːr.dɚ/
UK /ˈbɔː.dər/
Danh từ
1.
biên giới, ranh giới
a line separating two countries, administrative divisions, or other areas
Ví dụ:
•
The river forms a natural border between the two nations.
Con sông tạo thành một biên giới tự nhiên giữa hai quốc gia.
•
Customs officials are stationed at the border crossing.
Các quan chức hải quan được bố trí tại cửa khẩu biên giới.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
Từ liên quan: