Nghĩa của từ lawn trong tiếng Việt
lawn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lawn
US /lɑːn/
UK /lɔːn/
Danh từ
bãi cỏ, thảm cỏ
an area of short mown grass in a garden or park
Ví dụ:
•
The children were playing on the lawn.
Những đứa trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
•
He spent the afternoon mowing the lawn.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để cắt cỏ.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: