Bộ từ vựng Bánh mì có men trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bánh mì có men' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bánh mì vòng, vòng, vành
Ví dụ:
He ate an onion bagel.
Anh ấy đã ăn một chiếc bánh mì vòng hành tây.
(noun) bánh mì que, bánh mì Pháp, (kiến trúc) đường nẹp
Ví dụ:
He ate a ham and cheese baguette.
Anh ấy đã ăn một chiếc bánh mì que kẹp thịt nguội và pho mát.
(noun) bánh mì hoa cúc
Ví dụ:
Brioche is eaten with dessert or tea but also has numerous uses in cuisine.
Bánh mì hoa cúc được ăn với món tráng miệng hoặc trà nhưng cũng có rất nhiều công dụng trong ẩm thực.
(noun) bánh mì ciabatta
Ví dụ:
wonderful Italian breads including ciabatta
bánh mì Ý tuyệt vời bao gồm cả bánh mì ciabatta
(noun) bánh mì Anadama
Ví dụ:
I have got a great new recipe for Anadama bread.
Tôi có một công thức mới tuyệt vời cho món bánh mì Anadama.
(noun) bánh mì barmbrack
Ví dụ:
She handed him a large slice of barmbrack and a cup of tea.
Cô ấy đưa cho anh ấy một miếng bánh mì barmbrack lớn và một tách trà.
(noun) bánh mì bialy
Ví dụ:
A bialy is simply baked, and instead of a hole in the middle, it has a depression.
Bánh mì bialy được nướng đơn giản và thay vì có lỗ ở giữa, nó có một chỗ lõm.
(noun) bánh xốp, bánh crumpet
Ví dụ:
We had tea and buttered crumpets.
Chúng tôi đã uống trà và ăn bánh xốp nướng bơ.
(noun) bánh mì soda
Ví dụ:
Another traditional food from Ireland is soda bread, made with flour, soda, buttermilk, and salt.
Một món ăn truyền thống khác của Ireland là bánh mì soda, được làm từ bột mì, soda, sữa bơ và muối.
(noun) bánh mì focaccia
Ví dụ:
We baked the focaccias at 375 F for about 40 minutes.
Chúng tôi nướng bánh mì focaccia ở nhiệt độ 375 F trong khoảng 40 phút.
(noun) bánh cuộn Kaiser
Ví dụ:
For lunch, I had a juicy cheeseburger served on a classic Kaiser roll.
Bữa trưa, tôi ăn món bánh mì kẹp phô mai ngon ngọt kèm theo bánh cuộn Kaiser cổ điển.
(noun) bánh mì giòn Hà Lan
Ví dụ:
I know tiger bread is very, very hard to make at home.
Tôi biết bánh mì giòn Hà Lan rất rất khó làm ở nhà.