Nghĩa của từ barmbrack trong tiếng Việt

barmbrack trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barmbrack

US /ˈbɑːmbræk/
UK /ˈbɑːm.bræk/
"barmbrack" picture

Danh từ

bánh barmbrack, bánh mì trái cây Ireland

a rich fruit loaf, often containing a ring or other charm, traditionally eaten in Ireland at Halloween

Ví dụ:
My grandmother always bakes a delicious barmbrack for Halloween.
Bà tôi luôn nướng một chiếc bánh barmbrack ngon tuyệt cho Halloween.
Finding the ring in the barmbrack is said to bring good luck.
Tìm thấy chiếc nhẫn trong bánh barmbrack được cho là sẽ mang lại may mắn.
Từ đồng nghĩa: