Avatar of Vocabulary Set Quyết Định 4

Bộ từ vựng Quyết Định 4 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Quyết Định 4' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

judge

/dʒʌdʒ/

(noun) quan tòa, thẩm phán;

(verb) phán đoán, phân xử, xét xử

Ví dụ:

The judge reminded the witness that she was under oath.

Thẩm phán nhắc nhở nhân chứng rằng cô đã tuyên thệ.

judgement

/ˈdʒʌdʒ.mənt/

(noun) sự xét xử, phán quyết, án

Ví dụ:

They questioned his judgment in buying land he had never seen.

Họ đặt câu hỏi về phán quyết của anh ấy trong việc mua mảnh đất mà anh ấy chưa từng thấy.

judicial review

/dʒuˈdɪʃ.əl rɪˈvjuː/

(noun) sự xem lại bản án (của toà án thấp hơn), quyền được hủy bỏ bản án (ở một số nước)

Ví dụ:

The case is subject to judicial review.

Vụ án có thể được xem lại bản án.

jurisdiction

/ˌdʒʊr.ɪsˈdɪk.ʃən/

(noun) thẩm quyền, quyền xét xử

Ví dụ:

School admissions are not under our jurisdiction.

Việc tuyển sinh của trường không thuộc thẩm quyền của chúng tôi.

jurisdictional

/ˌdʒʊr.ɪsˈdɪk.ʃən.əl/

(adjective) (thuộc) pháp lý, phạm vi quyền hạn, quyền tài phán, quyền tư pháp

Ví dụ:

a serious jurisdictional error

lỗi pháp lý nghiêm trọng

make allowances for

/meɪk əˈlaʊ.ənsɪz fɔːr/

(phrase) chiếu cố, tha thứ, chấp nhận ai (trong một số trường hợp đặc biệt), chuẩn bị đầy đủ, xem xét, tính đến cái gì khi đưa ra quyết định

Ví dụ:

As an outsider, I hope you will make allowances for my ignorance!

Là người ngoài cuộc, mong các bạn tha thứ cho sự thiếu hiểu biết của tôi!

miscarriage of justice

/mɪsˈkær.ɪdʒ ʌv ˈdʒʌs.tɪs/

(noun) vụ án xử sai, vụ án xử oan

Ví dụ:

Many people oppose the death penalty because of the possibility of miscarriages of justice.

Nhiều người phản đối án tử hình vì khả năng xử oan.

nail down

/neɪl daʊn/

(phrasal verb) đạt được, có được, hiểu hoàn toàn, ấn định

Ví dụ:

She says she'll come, but I can't nail her down to a specific time.

Cô ấy nói cô ấy sẽ đến, nhưng tôi không thể ấn định thời gian cụ thể cho cô ấy.

narrow down

/ˈnær.oʊ daʊn/

(phrasal verb) thu hẹp

Ví dụ:

We narrowed the list of candidates down from ten to three.

Chúng tôi đã thu hẹp danh sách các ứng cử viên từ 10 xuống còn 3.

negotiable

/nəˈɡoʊ.ʃi.ə/

(adjective) có thể thương lượng, có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng

Ví dụ:

Everything is negotiable at this stage - I'm ruling nothing out.

Mọi thứ đều có thể thương lượng ở giai đoạn này - tôi không loại trừ điều gì.

no-brainer

/ˈnoʊ.breɪ.nər/

(noun) không cần phải suy nghĩ, không cần động não

Ví dụ:

The decision was a complete no-brainer.

Quyết định này hoàn toàn không cần phải suy nghĩ.

on the horns of a dilemma

/ɑːn ðə hɔːrnz əv ə dɪˈlɛmə/

(idiom) tình thế tiến thoái lưỡng nan

Ví dụ:

The dire economic situation had placed the prime minister on the horns of a dilemma.

Tình hình kinh tế tồi tệ đã đặt thủ tướng vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.

open verdict

/ˌoʊ.pən ˈvɜː.dɪkt/

(noun) phán quyết không rõ nguyên nhân

Ví dụ:

After the inquest, the coroner recorded an open verdict.

Sau cuộc điều tra, nhân viên điều tra đã ghi lại phán quyết không rõ nguyên nhân.

option

/ˈɑːp.ʃən/

(noun) sự lựa chọn, vật được chọn, tùy chọn

Ví dụ:

Choose the cheapest options for supplying energy.

Chọn các tùy chọn rẻ nhất để cung cấp năng lượng.

override

/ˌoʊ.vɚˈraɪd/

(verb) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa, bác bỏ, là quan trọng hơn;

(noun) sự bác bỏ

Ví dụ:

The vote fell short of the majority needed for an override of the Governor's veto.

Cuộc bỏ phiếu không đạt được đa số cần thiết để bác bỏ quyền phủ quyết của Thống đốc.

overrule

/ˌoʊ.vɚˈruːl/

(verb) bãi bỏ, gạt bỏ, bác bỏ

Ví dụ:

The verdict was overruled by the Supreme Court.

Bản án đã bị Tòa án Tối cao bác bỏ.

overturn

/ˌoʊ.vɚˈtɝːn/

(verb) đảo ngược, lật ngược, đánh đổ

Ví dụ:

He hopes that councilors will overturn the decision.

Ông ấy hy vọng rằng các ủy viên hội đồng sẽ đảo ngược quyết định.

pick

/pɪk/

(verb) hái, cuốc, chọn;

(noun) sự chọn lọc, sự lựa chọn, phần chọn lọc

Ví dụ:

Take your pick from our extensive menu.

Hãy lựa chọn từ menu phong phú của chúng tôi.

pick and choose

/pɪk ənd tʃuːz/

(phrase) cân nhắc kĩ càng, chọn ra điều mong muốn nhất

Ví dụ:

With this package, viewers are able to pick and choose what they watch.

Với gói này, người xem có thể cân nhắc kĩ càng những gì họ xem.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu