Bộ từ vựng Quyết Định 2 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quyết Định 2' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tiếng kêu, tiếng la, lời kêu gọi;
(verb) mời, gọi, đánh thức
Ví dụ:
A nearby fisherman heard their calls for help.
Một ngư dân gần đó đã nghe thấy tiếng la của họ kêu cứu.
(noun) sự lựa chọn, người, vật được chọn, thứ để chọn;
(adjective) có chất lượng tốt, ngon, có chọn lọc kỹ lưỡng
Ví dụ:
He picked some choice early plums.
Anh ấy đã chọn một số quả mận ngon.
(verb) lựa chọn, tuyển chọn
Ví dụ:
He chose a seat facing the door.
Anh ấy đã chọn một chỗ ngồi quay mặt ra cửa.
(verb) cam kết, ủy thác, giao phó
Ví dụ:
He committed an error.
Anh ấy đã phạm một lỗi.
(verb) cân nhắc, đắn đo, xem xét
Ví dụ:
Each application is considered on its merits.
Mỗi ứng dụng được xem xét dựa trên giá trị của nó.
(noun) sự tham khảo, sự hỏi ý kiến, sự tham khảo ý kiến
Ví dụ:
The decision was taken after close consultation with local residents.
Quyết định được đưa ra sau khi tham khảo ý kiến chặt chẽ với cư dân địa phương.
(noun) cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, cuộc thi;
(verb) tranh cãi, tranh luận, không thừa nhận
Ví dụ:
a beauty contest
cuộc thi sắc đẹp
(noun) tiêu chuẩn
Ví dụ:
Pay is a very important criterion for job satisfaction.
Trả lương là một tiêu chuẩn rất quan trọng cho sự hài lòng trong công việc.
(verb) quyết định, giải quyết, lựa chọn
Ví dụ:
They decided to appoint someone else.
Họ quyết định bổ nhiệm một người khác.
(noun) sự giải quyết, phán quyết, quyết định
Ví dụ:
I'll make the decision on my own.
Tôi sẽ tự mình đưa ra quyết định.
(noun) người ra quyết định
Ví dụ:
She faces long hours and extreme pressure in her position as the top decision-maker in the company.
Cô ấy phải đối mặt với nhiều giờ làm việc và áp lực cực lớn khi ở vị trí là người ra quyết định hàng đầu trong công ty.
(noun) lý thuyết quyết định
Ví dụ:
Decision theory is the study of a person or agents' choices.
Lý thuyết quyết định là nghiên cứu về sự lựa chọn của một người hoặc các tác nhân.
(verb) ra quyết định, ra lệnh;
(noun) sắc lệnh, nghị định, bản án
Ví dụ:
More than 200 people were freed by military decree.
Hơn 200 người đã được giải thoát theo sắc lệnh của quân đội.
(noun) xác lập mặc định, sự vỡ nợ, sự vắng mặt;
(verb) bỏ cuộc, vỡ nợ
Ví dụ:
Unless something else is agreed, the default is to meet at the hotel at 7.00 p.m.
Trừ khi có thỏa thuận khác, theo mặc định là gặp tại khách sạn lúc 7 giờ tối.
(verb) giao phó, ủy quyền, ủy thác;
(noun) đại biểu, đại diện, người được ủy nhiệm
Ví dụ:
Delegates have voted in favour of the motion.
Các đại biểu đã bỏ phiếu tán thành đề xuất này.
(verb) cân nhắc, bàn bạc;
(adjective) thận trọng, có tính toán, cố ý
Ví dụ:
We made a deliberate decision to live apart for a while.
Chúng tôi đã có một quyết định thận trọng để sống xa nhau một thời gian.
(adjective) đã được xác định, nhất định, quả quyết
Ví dụ:
Alice was determined to be heard.
Alice quyết tâm được lắng nghe.
(phrasal verb) thất hứa, nuốt lời, không giữ lời hứa
Ví dụ:
She's gone back on her word and decided not to give me the job after all.
Cô ấy đã thất hứa và sau cùng thì quyết định không giao việc cho tôi nữa.
(noun) song đề, tình thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
Ví dụ:
The president is clearly in a dilemma about how to tackle the crisis.
Tổng thống rõ ràng đang trong tình thế tiến thoái lưỡng nan về cách giải quyết cuộc khủng hoảng.
(noun) sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến, sự phản đối;
(verb) không đồng ý, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến
Ví dụ:
When the time came to approve the proposal, there were one or two voices of dissent.
Khi đến thời điểm thông qua đề xuất, đã có một hoặc hai tiếng nói phản đối.
(idiom) suy nghĩ lại lần nữa, nghĩ lại thì
Ví dụ:
On second thought, I think I'll go after all.
Nghĩ lại thì tôi nghĩ sau cùng thì tôi sẽ đi.