Bộ từ vựng Hệ Hô Hấp trong bộ Cơ thể: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hệ Hô Hấp' trong bộ 'Cơ thể' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thanh quản
Ví dụ:
The primary function of the larynx in humans and other vertebrates is to protect the lower respiratory tract from aspirating food into the trachea while breathing.
Chức năng chính của thanh quản ở người và các động vật có xương sống khác là bảo vệ đường hô hấp dưới khỏi việc hút thức ăn vào khí quản trong khi thở.
(noun) khí quản
Ví dụ:
Trachea transports air in and out of the lung.
Khí quản vận chuyển không khí vào và ra khỏi phổi.
(noun) khí quản
Ví dụ:
She coughed and choked when a piece of food went down her windpipe.
Cô ấy ho và nghẹn khi miếng thức ăn đi xuống khí quản.
(noun) (giải phẫu) cơ hoành, màng tránh thai, màng chắn (điều chỉnh ánh sáng đi qua thấu kính máy ảnh)
Ví dụ:
The diaphragm plays a critical role in the respiratory system.
Cơ hoành đóng một vai trò quan trọng trong hệ thống hô hấp.
(noun) cơ hoành
Ví dụ:
The midriff plays a critical role in the respiratory system.
Cơ hoành đóng một vai trò quan trọng trong hệ thống hô hấp.
(noun) nắp thanh quản
Ví dụ:
The epiglottis folds down over the vocal cords to help prevent food and irritants from entering the lungs.
Nắp thanh quản gập xuống trên dây thanh âm để giúp ngăn thức ăn và chất kích thích xâm nhập vào phổi.
(noun) tiểu phế quản
Ví dụ:
The function of the respiratory bronchioles is to bring air to the alveolar clusters for gas exchange.
Chức năng của các tiểu phế quản hô hấp là đưa không khí đến các cụm phế nang để trao đổi khí.
(noun) phế quản, bronchi (số nhiều)
Ví dụ:
While it is the trachea's purpose to conduct air from the mouth and nose towards the lungs, it is the bronchi which distribute the air throughout the lungs until reaching the respiratory bronchioles and alveolar sacs.
Mặc dù mục đích của khí quản là dẫn không khí từ miệng và mũi đến phổi, nhưng chính phế quản mới phân phối không khí khắp phổi cho đến khi đến các tiểu phế quản hô hấp và túi phế nang.
(noun) màng phổi
Ví dụ:
The pleura protects your lungs and helps them slide back and forth as they expand and contract during breathing.
Màng phổi bảo vệ phổi của chúng ta và giúp chúng trượt qua lại khi chúng giãn ra và co lại trong quá trình thở.
(noun) sụn giáp, trái khế
Ví dụ:
The thyroid cartilage is a hyaline cartilage structure that sits in front of the larynx and above the thyroid gland.
Sụn giáp là cấu trúc sụn trong suốt nằm phía trước thanh quản và phía trên tuyến giáp.
(noun) dây thanh âm
Ví dụ:
The vocal folds are open during inhalation and come together to close during swallowing and phonation.
Các dây thanh âm mở ra trong quá trình hít vào và kết hợp với nhau để đóng lại trong quá trình nuốt và phát âm.
(noun) phế nang, túi phổi
Ví dụ:
The alveoli are where the lungs and the blood exchange oxygen and carbon dioxide during the process of breathing in and breathing out.
Các phế nang là nơi phổi và máu trao đổi oxy và carbon dioxide trong quá trình hít vào và thở ra.
(noun) dây thanh âm
Ví dụ:
The vocal cords are open during inhalation and come together to close during swallowing and phonation.
Các dây thanh âm mở ra trong quá trình hít vào và kết hợp với nhau để đóng lại trong quá trình nuốt và phát âm.
(noun) ống phế nang
Ví dụ:
Alveolar ducts function to collect and direct the oxygen entering the alveoli and the carbon dioxide exiting the lungs.
Các ống phế nang có chức năng thu thập và hướng dẫn oxy đi vào phế nang và carbon dioxide thoát ra khỏi phổi.
(noun) ống phế quản
Ví dụ:
Your trachea is divided into two air passages called bronchial tubes.
Khí quản của chúng ta được chia thành hai đường dẫn khí được gọi là ống phế quản.