Nghĩa của từ bronchiole trong tiếng Việt
bronchiole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bronchiole
US /ˈbrɑːŋ.ki.oʊl/
UK /ˈbrɒŋ.ki.əʊl/
Danh từ
tiểu phế quản
any of the minute branches into which a bronchus divides
Ví dụ:
•
The air travels through the trachea, bronchi, and then into the bronchioles.
Không khí đi qua khí quản, phế quản, và sau đó vào tiểu phế quản.
•
Inflammation of the bronchioles can lead to breathing difficulties.
Viêm tiểu phế quản có thể dẫn đến khó thở.