Bộ từ vựng Bất Động Sản Về Hợp Đồng Pháp Lý trong bộ Bất Động Sản: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bất Động Sản Về Hợp Đồng Pháp Lý' trong bộ 'Bất Động Sản' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) hợp đồng, giao kèo, khế ước;
(verb) ký hợp đồng, thỏa thuận, đính ước, co lại
Ví dụ:
Both parties must sign employment contracts.
Hai bên phải ký hợp đồng lao động.
(noun) đơn xin, lời xin, sự áp dụng
Ví dụ:
an application for leave
đơn xin nghỉ việc
(noun) sự đánh giá, sự thẩm định
Ví dụ:
She was honest in her appraisal of her team's chances.
Cô ấy đã trung thực khi đánh giá cơ hội của đội mình.
(noun) tài sản, của cải
Ví dụ:
Quick reflexes were his chief asset.
Phản xạ nhanh là tài sản chính của anh ấy.
(noun) khoản tiền gửi vào tài khoản, tiền đặt cọc, tiền ký quỹ;
(verb) gửi (tiền) vào ngân hàng để lấy lãi, ký thác, đặt cọc
Ví dụ:
We've saved enough for a deposit on a house.
Chúng tôi đã tiết kiệm đủ để đặt cọc mua một căn nhà.
(noun) sự dựng phim, kỹ thuật dựng phim
Ví dụ:
The ads feature a montage of images - people surfing, swimming, and playing basketball.
Quảng cáo có sự dựng phim của nhiều hình ảnh - mọi người đang lướt sóng, bơi lội và chơi bóng rổ.
(verb) đàm phán, thương lượng
Ví dụ:
He negotiated a new contract with the sellers.
Anh ấy đã thương lượng một hợp đồng mới với người bán.
(noun) người thụ hưởng, người hưởng lợi
Ví dụ:
She was the sole beneficiary of her father’s will.
Cô ấy là người thụ hưởng duy nhất theo di chúc của cha cô ấy.
(noun) tài sản lưu động
Ví dụ:
She has very few liquid assets as most of her wealth is tied up in stocks and shares.
Cô ta có rất ít tài sản lưu động vì hầu hết tài sản của cô đều gắn liền với cổ phiếu.
(noun) khoản bồi thường thiệt hại ấn định
Ví dụ:
He agreed to pay liquidated damages of nearly $1.4 million.
Ông ấy đã đồng ý trả khoản bồi thường thiệt hại ấn định gần 1,4 triệu đô la.
(adjective) (thuộc hoặc dựa trên) luật pháp, hợp pháp
Ví dụ:
He claimed that it had all been legal.
Anh ta tuyên bố rằng tất cả đều hợp pháp.
(noun) sự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn
Ví dụ:
The company was forced into bankruptcy.
Công ty buộc phải phá sản.
(noun) lãi về vốn
Ví dụ:
Keeping taxes low on capital gains encourages investment.
Giữ mức thuế thấp đối với lãi về vốn sẽ khuyến khích đầu tư.
(noun) sự bỏ thầu, sự cố gắng, sự nỗ lực;
(verb) trả giá, dự thầu, ra lệnh
Ví dụ:
Several buyers made bids for the Van Gogh sketches.
Một số người mua đã trả giá cho các bản phác thảo của Van Gogh.
(noun) sự hợp tác, sự cộng tác
Ví dụ:
This documentary was made with the co-operation of the victims' families.
Bộ phim tài liệu này được thực hiện với sự hợp tác của gia đình nạn nhân.
(noun) giấy phép xây dựng
Ví dụ:
Commercial and residential building permits are issued by the county building inspector.
Giấy phép xây dựng thương mại và dân dụng được cấp bởi thanh tra xây dựng của quận.