Avatar of Vocabulary Set Hệ Thống Thông Tin

Bộ từ vựng Hệ Thống Thông Tin trong bộ Công Nghệ Thông Tin: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hệ Thống Thông Tin' trong bộ 'Công Nghệ Thông Tin' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

information system

/ˌɪnfərˈmeɪʃn ˌsɪstəm/

(noun) hệ thống thông tin

Ví dụ:

The success of even the best executive information system will be determined by the skill of those who use it.

Thành công của ngay cả hệ thống thông tin điều hành tốt nhất cũng sẽ được xác định bởi kỹ năng của những người sử dụng nó.

database

/ˈdeɪ.t̬ə.beɪs/

(noun) cơ sở dữ liệu

Ví dụ:

a database covering nine million workers

một cơ sở dữ liệu bao gồm chín triệu công nhân

database management system

/ˈdeɪtəbeɪs ˈmænɪdʒmənt ˈsɪstəm/

(noun) hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

Ví dụ:

The system being created is basically an SQL database management system.

Hệ thống đang được tạo ra về cơ bản là hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu SQL.

relational database

/rɪˈleɪʃənəl ˈdeɪtəbeɪs/

(noun) cơ sở dữ liệu quan hệ

Ví dụ:

A relational database is a collection of information that understands connections between various data points.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là một tập hợp thông tin hiểu được các kết nối giữa các điểm dữ liệu khác nhau.

entity

/ˈen.t̬ə.t̬i/

(noun) thực thể

Ví dụ:

The unit has become part of a larger department and no longer exists as a separate entity.

Đơn vị đã trở thành một phần của một bộ phận lớn hơn và không còn tồn tại như một thực thể riêng biệt nữa.

attribute

/ˈæt.rɪ.bjuːt/

(noun) thuộc tính;

(verb) cho rằng, cho là, quy cho

Ví dụ:

The most basic attribute of all animals is consciousness.

Thuộc tính cơ bản nhất của mọi loài động vật là ý thức.

relation

/rɪˈleɪ.ʃən/

(noun) mối quan hệ, mối tương quan, quan hệ

Ví dụ:

questions about the relation between writing and reality

câu hỏi về mối quan hệ giữa văn bản và thực tế

index

/ˈɪn.deks/

(noun) chỉ mục, chỉ số, thước đo;

(verb) lập chỉ mục

Ví dụ:

Try looking up "heart disease" in the index.

Hãy thử tra cứu "bệnh tim" trong chỉ mục.

join

/dʒɔɪn/

(verb) ghép, kết nối, nối, gia nhập, tham gia;

(noun) chỗ nối, điểm nối, đường nối

Ví dụ:

It was soldered so well that you couldn't see the join.

Nó được hàn tốt đến mức bạn không thể nhìn thấy chỗ nối.

query

/ˈkwɪr.i/

(noun) câu hỏi, câu chất vấn, thắc mắc, dấu hỏi;

(verb) thắc mắc, nghi ngờ, hỏi, chất vấn

Ví dụ:

Our assistants will be happy to answer your queries.

Trợ lý của chúng tôi sẽ rất vui lòng trả lời các câu hỏi của bạn.

report

/rɪˈpɔːrt/

(verb) báo cáo, tường trình, tường thuật;

(noun) bản báo cáo, bản tường thuật, biên bản

Ví dụ:

the chairman's annual report

báo cáo hàng năm của chủ tịch

data analysis

/ˈdeɪtə əˈnælɪsɪs/

(noun) việc phân tích dữ liệu

Ví dụ:

The study was based on field research and data analysis supported by the National Geographic Society.

Nghiên cứu dựa trên nghiên cứu thực địa và phân tích dữ liệu được hỗ trợ bởi National Geographic Society.

data mining

/ˈdeɪtə ˌmaɪnɪŋ/

(noun) việc khai thác dữ liệu

Ví dụ:

data mining technology

công nghệ khai thác dữ liệu

data warehouse

/ˈdeɪtə ˌwerhaʊs/

(noun) kho dữ liệu

Ví dụ:

The supermarket chain has a large data warehouse of information on its customers.

Chuỗi siêu thị có một kho dữ liệu thông tin lớn về khách hàng của mình.

data integration

/ˈdeɪtə ˌɪntəˈɡreɪʃən/

(noun) việc tích hợp dữ liệu

Ví dụ:

This data integration software extracts, transforms, and loads data from different sources into a data warehouse to enable easier reporting.

Phần mềm tích hợp dữ liệu này trích xuất, chuyển đổi và tải dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau vào kho dữ liệu để tạo báo cáo dễ dàng hơn.

data governance

/ˈdeɪtə ˈɡʌvərnəns/

(noun) việc quản trị dữ liệu

Ví dụ:

Data governance is an aspect of data management that focuses on the quality, security, and availability of an organization’s data.

Quản trị dữ liệu là một khía cạnh của quản lý dữ liệu tập trung vào chất lượng, bảo mật và tính khả dụng của dữ liệu của một tổ chức.

data breach

/ˈdeɪ.tə briːtʃ/

(noun) việc xâm phạm dữ liệu

Ví dụ:

The cyberattack in August led to a massive data breach.

Cuộc tấn công mạng vào tháng 8 đã dẫn đến một vụ xâm phạm dữ liệu lớn.

data visualization

/ˈdeɪ.tə ˌvɪʒ.u.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/

(noun) việc trực quan hóa dữ liệu

Ví dụ:

The mapping software provides geographic data visualization.

Phần mềm lập bản đồ cung cấp khả năng trực quan hóa dữ liệu địa lý.

data entry

/ˈdeɪ.tə ˌen.tri/

(noun) việc nhập dữ liệu

Ví dụ:

data entry error

lỗi nhập dữ liệu

metadata

/ˈmet̬.əˌdeɪ.t̬ə/

(noun) siêu dữ liệu

Ví dụ:

In the metadata, she found the author and location of the file.

Trong siêu dữ liệu, cô ấy đã tìm thấy tác giả và vị trí của tệp.

big data

/ˈbɪɡ ˌdeɪ.tə/

(noun) dữ liệu lớn

Ví dụ:

Big data refers to massive amounts of information that are too overwhelming to process using traditional methods.

Dữ liệu lớn là lượng thông tin khổng lồ đến mức không thể xử lý bằng các phương pháp truyền thống.

data center

/ˈdeɪtə ˌsentər/

(noun) trung tâm dữ liệu

Ví dụ:

The company is building a new data center to provide additional computing capacity.

Công ty đang xây dựng một trung tâm dữ liệu mới để cung cấp thêm năng lực tính toán.

data dictionary

/ˈdeɪtə ˈdɪkʃəˌnɛri/

(noun) từ điển dữ liệu

Ví dụ:

The SLS data dictionary provides information on the variables held in the SLS database.

Từ điển dữ liệu SLS cung cấp thông tin về các biến được lưu giữ trong cơ sở dữ liệu SLS.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu