Bộ từ vựng Tuổi trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tuổi' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) trẻ, non, trẻ tuổi;
(noun) thú con, chim con, thanh niên
Ví dụ:
a young girl
một cô gái trẻ
(adjective) già, cũ, cổ
Ví dụ:
The old man lay propped up on cushions.
Ông già ấy nằm tựa trên đệm.
(adjective) ở tuổi trung niên
Ví dụ:
They're a middle-aged couple, with grown-up children.
Họ là một cặp vợ chồng trung niên, có những đứa con đã lớn.
(noun) người lớn, người trưởng thành, động vật trưởng thành;
(adjective) lớn, trưởng thành, thành niên
Ví dụ:
the adult inhabitants of the U.S
những cư dân trưởng thành của Hoa Kỳ
(noun) sinh viên năm 3, người kém tuổi hơn, người ít tuổi hơn;
(adjective) cấp dưới, kém/ thấp hơn ai về địa vị/ cấp bậc
Ví dụ:
Part of my function is to supervise those junior to me.
Một phần chức năng của tôi là giám sát những người cấp dưới tôi.
(adjective) có tuổi, cao tuổi, lớn tuổi
Ví dụ:
Young people aged 14 to 18.
Thanh niên có tuổi là 14 đến 18 tuổi.
(adjective) trẻ trung
Ví dụ:
At the time I admired his youthful enthusiasm.
Lúc đó tôi rất khâm phục nhiệt huyết trẻ trung của anh ấy.
(adjective) trưởng thành, chín, sung mãn;
(verb) làm cho chín chắn, chín, trưởng thành
Ví dụ:
He's very mature for his age.
Anh ấy rất trưởng thành so với tuổi của mình.
(noun) những người lớn tuổi, những người già, những người cao tuổi;
(adjective) lớn tuổi, cao tuổi
Ví dụ:
She was elderly and silver-haired.
Bà ấy đã lớn tuổi và tóc bạc.
(noun) người lớn tuổi hơn, người thâm niên/ chức cao hơn, tiền bối;
(adjective) cấp cao, nhiều tuổi hơn, lâu năm hơn
Ví dụ:
a senior government minister
một bộ trưởng chính phủ cấp cao