Bộ từ vựng Tâm lý trong bộ IELTS học thuật (Band 8-9): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tâm lý' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 8-9)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bệnh tâm thần phân liệt
Ví dụ:
He was diagnosed with paranoid schizophrenia.
Anh ta được chẩn đoán mắc chứng bệnh tâm thần phân liệt hoang tưởng.
(noun) chứng loạn thần kinh
Ví dụ:
She's obsessively clean - it's almost become a neurosis with her.
Cô ấy sạch sẽ đến mức ám ảnh - điều đó gần như trở thành chứng loạn thần kinh của cô ấy.
(noun) sự tách rời, sự phân ra, sự tách ra, sự phân ly
Ví dụ:
The evaluation of materials cannot be carried out in dissociation from the contexts of particular classrooms.
Việc đánh giá tài liệu không thể được thực hiện tách rời khỏi bối cảnh của các lớp học cụ thể.
(noun) liệu pháp nhận thức hành vi
Ví dụ:
Research into non-drug interventions shows promising results for cognitive behavioral therapy (CBT).
Nghiên cứu về các biện pháp can thiệp không dùng thuốc cho thấy kết quả đầy hứa hẹn đối với liệu pháp nhận thức hành vi (CBT).
(noun) rối loạn tâm thần
Ví dụ:
She fell into a drug-induced psychosis.
Cô ta rơi vào tình trạng rối loạn tâm thần do ma túy.
(noun) sự thanh tẩy
Ví dụ:
Music is a means of catharsis for them.
Âm nhạc là một phương tiện thanh tẩy cho họ.
(noun) chứng rối loạn dị dạng cơ thể
Ví dụ:
He was diagnosed with body dysmorphic disorder after struggling with his body image for many years.
Anh ta được chẩn đoán mắc chứng rối loạn dị dạng cơ thể sau nhiều năm vật lộn với hình ảnh cơ thể của mình.
(noun) chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Ví dụ:
People with obsessive-compulsive disorder may feel the need to wash their hands repeatedly.
Người mắc chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế có thể cảm thấy cần phải rửa tay lặp đi lặp lại.
post-traumatic stress disorder
(noun) chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương
Ví dụ:
Many soldiers suffer from post-traumatic stress disorder after returning from war.
Nhiều binh lính mắc chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương sau khi trở về từ chiến trường.
attention deficit hyperactivity disorder
(noun) chứng rối loạn tăng động giảm chú ý
Ví dụ:
Her oldest son has severe attention deficit hyperactivity disorder.
Con trai lớn của cô ấy mắc chứng rối loạn tăng động giảm chú ý nghiêm trọng.
(adjective) (thuộc) cơn bệnh loạn tâm thần;
(noun) người mắc chứng loạn thần
Ví dụ:
a psychotic patient
một bệnh nhân tâm thần
borderline personality disorder
(noun) chứng rối loạn nhân cách ranh giới
Ví dụ:
He was diagnosed with borderline personality disorder.
Anh ta được chẩn đoán mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới.
dissociative identity disorder
(noun) rối loạn nhân cách phân ly
Ví dụ:
The patient was diagnosed with dissociative identity disorder after showing signs of having multiple distinct personalities.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc rối loạn nhân cách phân ly sau khi xuất hiện dấu hiệu có nhiều nhân cách khác biệt.
(noun) cơ chế phòng vệ chính, cơ chế tự vệ
Ví dụ:
The immune system is the body's major defense mechanism.
Hệ thống miễn dịch là cơ chế phòng vệ chính của cơ thể.