Bộ từ vựng Ngôn ngữ trong bộ IELTS học thuật (Band 8-9): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Ngôn ngữ' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 8-9)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) (ngôn ngữ học) đồng vị
Ví dụ:
In the phrase ‘Paris, the capital of France’, ‘the capital of France’ is in apposition to ‘Paris’.
Trong cụm từ 'Paris, thủ đô của nước Pháp', 'thủ đô của nước Pháp' đồng vị với 'Paris'.
(noun) từ ghép (phương pháp kết hợp hai từ vựng độc lập có nghĩa khác nhau để tạo thành một từ vựng mới)
Ví dụ:
"Jeggings" is a portmanteau word formed from "jeans" and "leggings".
"Jeggings" là từ ghép được hình thành từ "jeans" và "leggings".
(noun) (ngôn ngữ học) hình vị
Ví dụ:
The word ‘like’ contains one morpheme but ‘un-like-ly’ contains three.
Từ 'like' có một hình vị nhưng 'un-like-ly' có ba.
(noun) cuốn từ điển, từ vựng
Ví dụ:
The scholar used a Latin lexicon to translate the manuscript.
Học giả sử dụng một cuốn từ điển tiếng Latinh để dịch bản thảo.
(noun) phép trùng lặp
Ví dụ:
No poet has used anaphora more effectively than he does in this work, with every line beginning with "Because".
Không có nhà thơ nào sử dụng phép trùng lặp hiệu quả hơn ông ấy trong tác phẩm này, với mỗi dòng bắt đầu bằng "Bởi vì".
(noun) nhà ngôn ngữ học
Ví dụ:
She is a skilled linguist who speaks five languages fluently.
Cô ấy là một nhà ngôn ngữ học thành thạo, nói trôi chảy năm thứ tiếng.
(noun) bảng chú giải, bảng từ vựng, bảng thuật ngữ
Ví dụ:
a glossary of financial terms
bảng chú giải các thuật ngữ tài chính
(noun) chính tả
Ví dụ:
the rules of English orthography
các quy tắc chính tả tiếng Anh
(noun) hình thái học
Ví dụ:
In linguistics, morphology studies the structure of words.
Trong ngôn ngữ học, hình thái học nghiên cứu cấu trúc của từ.
(noun) từ nguyên học
Ví dụ:
A list of selected words and their etymologies is printed at the back of the book.
Danh sách các từ đã chọn và từ nguyên của chúng được in ở cuối sách.
(noun) ngữ văn học
Ví dụ:
He studied philology to understand the origins of ancient texts.
Anh ấy học ngữ văn học để hiểu nguồn gốc của các văn bản cổ.