Nghĩa của từ philology trong tiếng Việt
philology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
philology
US /fɪˈlɑː.lə.dʒi/
UK /fɪˈlɒl.ə.dʒi/
Danh từ
ngữ văn học, ngữ văn
the branch of knowledge that deals with the structure, historical development, and relationships of a language or languages
Ví dụ:
•
He studied classical philology to better understand ancient Greek texts.
Ông đã nghiên cứu ngữ văn học cổ điển để hiểu rõ hơn các văn bản Hy Lạp cổ đại.
•
The professor's research focuses on the philology of Romance languages.
Nghiên cứu của giáo sư tập trung vào ngữ văn học của các ngôn ngữ Rô-man.