Nghĩa của từ linguist trong tiếng Việt

linguist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

linguist

US /ˈlɪŋ.ɡwɪst/
UK /ˈlɪŋ.ɡwɪst/
"linguist" picture

Danh từ

1.

nhà ngôn ngữ học

a person who studies linguistics

Ví dụ:
The linguist analyzed the ancient text.
Nhà ngôn ngữ học đã phân tích văn bản cổ.
She decided to become a linguist after studying several languages.
Cô ấy quyết định trở thành một nhà ngôn ngữ học sau khi học nhiều ngôn ngữ.
2.

người giỏi ngoại ngữ, người đa ngôn ngữ

a person who is skilled in foreign languages

Ví dụ:
The diplomat was a brilliant linguist, fluent in five languages.
Nhà ngoại giao là một người giỏi ngoại ngữ xuất sắc, thông thạo năm thứ tiếng.
As a linguist, she often worked as a translator.
Là một người giỏi ngoại ngữ, cô ấy thường làm phiên dịch.