Bộ từ vựng Hiểu và Học trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hiểu và Học' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) hiểu, nắm được ý, nhận thức
Ví dụ:
He didn't understand a word I said.
Anh ấy không hiểu một lời tôi nói.
(verb) hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo
Ví dụ:
I fail to comprehend their attitude.
Tôi không hiểu được thái độ của họ.
(verb) nhận ra, hiểu rõ, hình dung giống như thật
Ví dụ:
He realized his mistake at once.
Anh ấy nhận ra sai lầm của mình ngay lập tức.
(verb) học, nghiên cứu, được biết
Ví dụ:
They'd started learning French.
Họ đã bắt đầu học tiếng Pháp.
(noun) sự học tập, sự nghiên cứu, đề tài nghiên cứu;
(verb) học, nghiên cứu, xem xét cẩn thận
Ví dụ:
the study of English
nghiên cứu tiếng Anh
(verb) lấy được, nhận được, có được
Ví dụ:
I need all the sleep I can get.
Tôi cần tất cả những giấc ngủ mà tôi có thể có được.
(verb) nhận xét, chú ý, để ý;
(noun) thông tri, yết thị, thông cáo
Ví dụ:
Their silence did not escape my notice.
Sự im lặng của họ không thoát khỏi sự chú ý của tôi.
(verb) xem, thấy, trông thấy;
(noun) tòa giám mục, chức giám mục, quyền giám mục
Ví dụ:
the See of York
tòa giám mục York
(verb) biết, hiểu biết, nhận biết;
(noun) sự biết rõ vấn đề
Ví dụ:
This resort is considered by those who are in the know to have the best downhill skiing in Europe.
Khu nghỉ dưỡng này được đánh giá bởi những người biết rõ vấn đề là có đường trượt tuyết xuống dốc tốt nhất ở châu Âu.
(verb) khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra
Ví dụ:
Firemen discovered a body in the debris.
Lính cứu hỏa phát hiện ra một thi thể trong đống đổ nát.
(verb) đi theo sau, đi theo, theo dõi
Ví dụ:
She went back into the house, and Ben followed her.
Cô ấy trở vào nhà, và Ben đi theo cô ấy.
(verb) tìm ra, tính ra, tính toán, xác định
Ví dụ:
By examining all of the errors, the technicians figured out how to fix the problem.
Bằng cách xem xét mọi lỗi, các kỹ thuật viên đã tìm ra các để sửa chữa các sự cố.