Avatar of Vocabulary Set Địa chất

Bộ từ vựng Địa chất trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Địa chất' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

rock

/rɑːk/

(noun) đá, hòn đá, nhạc rock;

(verb) lúc lắc, đu đưa, rung chuyển

Ví dụ:

Mountains and cliffs are formed from rock.

Núi và vách đá được hình thành từ đá.

mineral

/ˈmɪn.ər.əl/

(noun) khoáng sản, khoáng vật, nước khoáng;

(adjective) khoáng, vô cơ

Ví dụ:

mineral ingredients such as zinc oxide

các thành phần khoáng như oxit kẽm

core

/kɔːr/

(noun) lõi, điểm trung tâm, nòng cốt;

(verb) lấy lõi ra, lấy nhân ra

Ví dụ:

Quarter the pears, remove the cores then slice again into wedges.

Cắt làm tư quả lê, bỏ lõi sau đó lại cắt thành hình nêm.

soil

/sɔɪl/

(noun) đất, vết bẩn, chất bẩn;

(verb) làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn

Ví dụ:

Blueberries need very acid soil.

Việt quất rất cần đất chua.

layer

/ˈleɪ.ɚ/

(noun) lớp, tầng, tóc layer;

(verb) xếp thành lớp, sắp từng lớp/ tầng, cắt thành từng lớp

Ví dụ:

A thin layer of dust covered everything.

Một lớp bụi mỏng bao phủ mọi thứ.

fossil

/ˈfɑː.səl/

(noun) hóa thạch, người cổ lỗ, người lỗi thời

Ví dụ:

fossils over two million years old

hóa thạch có niên đại hơn hai triệu năm

ore

/ɔːr/

(noun) quặng

Ví dụ:

iron ore

quặng sắt

ash

/æʃ/

(noun) cây tần bì, tro, tàn

Ví dụ:

There is a tall ash tree stood out from the rest of the trees.

Có một cây tần bì cao nổi bật so với những cây còn lại.

magma

/ˈmæɡ.mə/

(noun) mắc-ma

Ví dụ:

When magma reaches the Earth's surface, it becomes lava.

Khi mắc-ma trồi lên bề mặt Trái Đất, nó trở thành dung nham.

earth

/ɝːθ/

(noun) trái đất, mặt đất, đất;

(verb) đặt dây đất, nối với đất

Ví dụ:

the diversity of life on earth

sự đa dạng của sự sống trên trái đất

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu