Nghĩa của từ ore trong tiếng Việt

ore trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ore

US /ɔːr/
UK /ɔːr/
"ore" picture

Danh từ

quặng

a naturally occurring solid material from which a metal or valuable mineral can be profitably extracted

Ví dụ:
Iron ore is a key component in steel production.
Quặng sắt là thành phần chính trong sản xuất thép.
The miners extracted rich copper ore from the mountain.
Các thợ mỏ đã khai thác quặng đồng giàu từ núi.