Nghĩa của từ magma trong tiếng Việt

magma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

magma

US /ˈmæɡ.mə/
UK /ˈmæɡ.mə/
"magma" picture

Danh từ

dung nham

hot fluid or semifluid material below or within the earth's crust from which igneous rock is formed on cooling

Ví dụ:
The volcano erupted, spewing molten magma into the air.
Núi lửa phun trào, phun dung nham nóng chảy vào không khí.
Deep beneath the Earth's surface, magma slowly moves and collects in chambers.
Sâu dưới bề mặt Trái đất, dung nham di chuyển chậm và tích tụ trong các buồng.