Bộ từ vựng Bài 8: Các Quốc Gia Nói Tiếng Anh trong bộ Lớp 8: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 8: Các Quốc Gia Nói Tiếng Anh' trong bộ 'Lớp 8' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thổ dân châu Úc, thổ dân
Ví dụ:
The Aborigine shared stories of his ancestors with the visitors.
Người thổ dân châu Úc đã chia sẻ những câu chuyện về tổ tiên của mình với du khách.
(adverb) tuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế
Ví dụ:
She trusted him absolutely.
Cô ấy tin tưởng anh ấy tuyệt đối.
(noun) giọng, trọng âm, dấu trọng âm;
(verb) nhấn mạnh
Ví dụ:
a strong American accent
giọng Mỹ mạnh mẽ
(adjective) tuyệt vời, khủng khiếp
Ví dụ:
the awesome power of the atomic bomb
sức mạnh khủng khiếp của bom nguyên tử
(noun) ma, linh hồn, ký ức;
(verb) viết thuê cho ai, lướt qua, biến mất
Ví dụ:
The building is haunted by the ghost of a monk.
Tòa nhà bị ám bởi hồn ma của một nhà sư.
(verb) ma ám, hay lui tới, ám ảnh;
(noun) nơi thường lui tới
Ví dụ:
This bar used to be one of your old haunts, didn't it, Jake?
Quán bar này từng là một trong những nơi cũ thường lui tới của bạn, phải không, Jake?
(noun) biểu tượng, tượng, hình tượng
Ví dụ:
Click on the icon to open the program.
Bấm vào biểu tượng để mở chương trình.
(noun) con căng-gu-ru
Ví dụ:
Kangaroos mainly live in Australia.
Con căng-gu-ru chủ yếu sống ở Úc.
(noun) váy kilt
Ví dụ:
I have worn the kilt myself on occasion.
Bản thân tôi cũng đã từng mặc váy kilt vào một số dịp.
(noun) truyền thuyết, huyền thoại, chữ khắc
Ví dụ:
The film is based on the legend of Robin Hood.
Bộ phim dựa trên truyền thuyết về Robin Hood.
(adjective) chính thức, (thuộc) chính quyền, trịnh trọng;
(noun) viên chức, công chức
Ví dụ:
He visited China in his official capacity as America's trade representative.
Ông ấy đã đến thăm Trung Quốc với tư cách chính thức là đại diện thương mại của Mỹ.
(noun) cuộc diễu hành, cuộc diễu binh, sự phô trương;
(verb) cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua
Ví dụ:
We used to go and see the Thanksgiving Day parade in New York.
Chúng tôi đã từng đi xem cuộc diễu hành Ngày Lễ Tạ ơn ở New York.
(noun) câu đố, trò chơi, vấn đề khó xử;
(verb) làm bối rối, làm khó xử, làm lúng túng
Ví dụ:
a puzzle book
một cuốn sách câu đố
(noun) lịch trình, thời gian biểu;
(verb) lên lịch, dự kiến, sắp xếp
Ví dụ:
We have drawn up an engineering schedule.
Chúng tôi đã lên lịch trình kỹ thuật.
(adjective) (thuộc) Scotland;
(noun) tiếng Scotland
Ví dụ:
a Scots accent
giọng Scotland
(adjective) (thuộc) xứ/ người/ phương ngữ Scotland
Ví dụ:
the Scottish Highlands
Cao nguyên Scotland
(noun) bang, trạng thái, tình trạng;
(adjective) (thuộc) Nhà nước, nghi lễ;
(verb) phát biểu, nói rõ, tuyên bố
Ví dụ:
the future of state education
tTương lai của nền giáo dục nhà nước
(adjective) đơn nhất, chỉ có một, độc nhất vô nhị;
(noun) vật duy nhất, vật có một không hai, người duy nhất
Ví dụ:
original and unique designs
nguyên bản và thiết kế độc nhất vô nhị